Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
caramel chicken
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Món gà Việt Nam được rưới nước sốt ngọt và thơm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A Vietnamese dish of chicken glazed in a sweet and tangy sauce.
AI
1
Món gà Việt Nam được rưới nước sốt ngọt và thơm
1
Món gà Việt Nam được rưới nước sốt ngọt và thơm
1
Món gà Việt Nam được rưới nước sốt ngọt và thơm