Dịch

chalumeau

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhạc cụ hơi bằng gỗ vốn là tiền thân của kèn clarinetdanh từA woodwind instrument which was the predecessor of the clarinet.
  2. Dải thấp nhất của kèn clarinet, đạt đến mức viết B♭ (B giáng) phía trên giữa Cdanh từThe lowest range of the clarinet, reaching up to written B♭ (B flat) above middle C.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. chalumeauDạng gốc (base form)
  2. chalumeaux (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. chalumeausSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápchalumeau
  2. từ tiếng Latinh muộncalamellus
  3. từ tiếng Latinhcalamus“reed”

Cùng gốc (doublet)shawm

AI