Nghĩa chính
- Nhạc cụ hơi bằng gỗ vốn là tiền thân của kèn clarinetdanh từA woodwind instrument which was the predecessor of the clarinet.
- Dải thấp nhất của kèn clarinet, đạt đến mức viết B♭ (B giáng) phía trên giữa Cdanh từThe lowest range of the clarinet, reaching up to written B♭ (B flat) above middle C.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- chalumeauDạng gốc (base form)
- chalumeaux (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- chalumeausSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápchalumeau
- từ tiếng Latinh muộncalamellus
- từ tiếng Latinhcalamus“reed”
Cùng gốc (doublet)shawm