toffee-nose
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người hợm hĩnh hoặc trịch thượngdanh từA snobbish or condescending person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- toffee-noseDạng gốc (base form)
- toffee-nosesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| toffee-nosedtính từ | tính từ | Trưởng giả học làm sang; đua đòi |