toes là số nhiều của toe
Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Ngón chândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Each of the five digits on the end of the human foot.
- Ngón chân, móng chândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The equivalent part in an animal.
- Mũi giày, mũi tấtdanh từThat part of a shoe or sock covering the toe.
- Đơm mũi tất, khâu mũi tấtđộng từngoại động từ (transitive)To furnish (a stocking, etc.) with a toe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on your toesnhón chânShe stood on her toes and kissed him.Cô ấy nhón chân hôn anh.
Cụm động từ (phrasal verb)
15 nghĩa khác
Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 4
Đầu mút
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đầu mút, chân đếSomething resembling a toe, especially at the bottom or extreme end of something.
Ví dụ
- , , , , .Một bài thuốc cổ truyền để khơi gợi dục cảm có viết: Lấy ngón chân của một người đàn ông, xức dầu, mật ong hoặc tro chồn hương.
- " , !" . ; ."Cho mày mười shilling này, nhưng tao phải đá vào mông mày một cái trước đã!" Manna nói. Và gã người Đan Mạch cứ để mặc hắn đá; hàm răng vàng khè của gã nhe ra trong nụ cười khúm núm rồi sau đó gã chộp lấy số tiền.
- .Những người thợ dựng khung đã đóng đinh chéo các thanh gỗ cọc cạch vào bậu dầm.
Họ từ (word family)
cùng gốc toeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạito
- từ tiếng Anh cổtā
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*taihā