Dịch

toes là số nhiều của toe

toe

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Ngón chândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Each of the five digits on the end of the human foot.
  2. Ngón chân, móng chândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The equivalent part in an animal.
  3. Mũi giày, mũi tấtdanh từThat part of a shoe or sock covering the toe.
  4. Đơm mũi tất, khâu mũi tấtđộng từngoại động từ (transitive)To furnish (a stocking, etc.) with a toe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. toeNguyên thể (infinitive)
  2. toesSố nhiều (plural)
  3. toedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. toeingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on your toesnhón chânShe stood on her toes and kissed him.Cô ấy nhón chân hôn anh.

15 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 4
Đầu mút
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đầu mút, chân đếSomething resembling a toe, especially at the bottom or extreme end of something.

Ví dụ

  • , , , , .Một bài thuốc cổ truyền để khơi gợi dục cảm có viết: Lấy ngón chân của một người đàn ông, xức dầu, mật ong hoặc tro chồn hương.
  • " , !" . ; ."Cho mày mười shilling này, nhưng tao phải đá vào mông mày một cái trước đã!" Manna nói. Và gã người Đan Mạch cứ để mặc hắn đá; hàm răng vàng khè của gã nhe ra trong nụ cười khúm núm rồi sau đó gã chộp lấy số tiền.
  • .Những người thợ dựng khung đã đóng đinh chéo các thanh gỗ cọc cạch vào bậu dầm.

AI