Dịch

toeful

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Số lượng có thể đá hoặc nắm được bằng ngón chândanh từThe amount that can be kicked or grasped with one's toe.
  2. Lượng lấp đầy một ngón chân (của tất, ủng, v.v.)danh từThe amount that fills a toe (of a sock, boot, etc.)
  3. Một số lượng bao gồm một ngón chândanh từA quantity that covers a toe.
  4. Liên quan đến ngón chântính từPertaining to toes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. toefulDạng gốc (base form)
  2. toesful (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. toefulsSố nhiều (plural)
  4. more toefulSo sánh hơn (comparative)
  5. most toefulSo sánh nhất (superlative)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .
  • , , . .
  • , , , , , .

AI