toeful
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Số lượng có thể đá hoặc nắm được bằng ngón chândanh từThe amount that can be kicked or grasped with one's toe.
- Lượng lấp đầy một ngón chân (của tất, ủng, v.v.)danh từThe amount that fills a toe (of a sock, boot, etc.)
- Một số lượng bao gồm một ngón chândanh từA quantity that covers a toe.
- Liên quan đến ngón chântính từPertaining to toes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- toefulDạng gốc (base form)
- toesful (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- toefulsSố nhiều (plural)
- more toefulSo sánh hơn (comparative)
- most toefulSo sánh nhất (superlative)
Số nhiều không theo quy tắc.