Nghĩa chính
- Đầu ngón chândanh từthường dùng số nhiều (usually plural)The tip of the toe.
- Kiễng chân, nhón góttính từkhông so sánh (not comparable)Standing elevated, on or as if on the tips of one's toes.
- Rón rén, lẻntính từkhông so sánh (not comparable)Moving carefully, quietly, warily or stealthily, on or as if on the tips of one's toes.
- Nhónđộng từnội động từ (intransitive)To walk quietly with only the tips of the toes touching the ground.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)on tiptoeRón rénstand on tiptoeĐứng kiễng chânwalk on tiptoeĐi nhón gótbe tiptoe with curiosityTò mò muốn biết quá không kìm đượctiptoe through a minefieldTiếp cận một tình huống hết sức thận trọng vì nó ẩn chứa nhiều nguy hiểm hoặc vấn đề tiềm ẩnbe on the tiptoe of expectationThấp thỏm chờ đợi
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc tiptoeVí dụ
- Night's , / .Những ngọn nến của màn đêm đã tắt, và ngày mới vui tươi đứng kiễng chân trên những đỉnh núi mờ sương.
- Và lẻn đi với bước chân rón rén
- , .Chúng tôi rón rén bước vào nhà, lên cầu thang và dọc theo hành lang vào căn phòng nơi Giáo sư đã dành phần lớn thời gian ở đó.