Dịch

tiptoe

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈtɪpˌtəʊ/US/ˈtɪpˌtoʊ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đầu ngón chândanh từthường dùng số nhiều (usually plural)The tip of the toe.
  2. Kiễng chân, nhón góttính từkhông so sánh (not comparable)Standing elevated, on or as if on the tips of one's toes.
  3. Rón rén, lẻntính từkhông so sánh (not comparable)Moving carefully, quietly, warily or stealthily, on or as if on the tips of one's toes.
  4. Nhónđộng từnội động từ (intransitive)To walk quietly with only the tips of the toes touching the ground.

Nguồn gốc (etymology)

tiptoe

  1. từ tiếng Anh trung đạitipto

Ví dụ

  • Night's , / .Những ngọn nến của màn đêm đã tắt, và ngày mới vui tươi đứng kiễng chân trên những đỉnh núi mờ sương.
  • Và lẻn đi với bước chân rón rén
  • , .Chúng tôi rón rén bước vào nhà, lên cầu thang và dọc theo hành lang vào căn phòng nơi Giáo sư đã dành phần lớn thời gian ở đó.

AI