Nghĩa chính
- Rón réncụm giới từStanding elevated on the tips of one's toes.
- Di chuyển cẩn thận, lặng lẽ, thận trọng hoặc lén lút trên đầu ngón châncụm giới từMoving carefully, quietly, warily or stealthily on the tips of one's toes.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| walk on tiptoe | Đi nhón gót | |
| stand on tiptoe | Đứng kiễng chân |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . , , , .
- .
- .