Dịch

be tiptoe with curiosity

cụm từ (phrase)
UK/bi ˈtɪpˌtəʊ wɪð ˌkjʊə.ɹiˈɒs.ə.ti/US/bi ˈtɪpˌtoʊ wɪθ ˌkjʊɹ.iˈɑ.sə.ti/

Nghĩa chính

  1. Tò mò muốn biết quá không kìm đượccụm từ

AI