Nghĩa chính
- Chuẩn độdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The determination of the concentration of some substance in a solution by slowly adding measured amounts of some other substance (normally using a burette) until a reaction is shown to be complete, for instance by the colour change of an indicator.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- titrationDạng gốc (base form)
- titrationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| back titrationdanh từ | danh từ | Dạng chuẩn độ trong đó một lượng dư thuốc thử tiêu chuẩn được thêm vào và sau đó thực hiện ngược lại với chuẩn độ thông thường |
| Karl Fischer titrationdanh từ | danh từ | Việc sử dụng chuẩn độ điện lượng hoặc chuẩn độ thể tích để xác định lượng vết nước trong mẫu |
Họ từ (word family)
cùng gốc titration- titrateXác định lượng của một thành phần trong dung dịch (hoặc hỗn hợp khác) bằng cách đo thể tích của nồng độ đã biết ("dung dịch chuẩn") cần thiết để hoàn thành phản ứngđộng từ, danh từ, tính từ
- titreĐộ chuẩndanh từ, động từ
- titratorThiết bị chuẩn độ, chẳng hạn như máy chuẩn độ tự độngdanh từ
- titrationalLiên quan đến hoặc bằng phương pháp chuẩn độtính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha