Dịch

titration

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chuẩn độdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The determination of the concentration of some substance in a solution by slowly adding measured amounts of some other substance (normally using a burette) until a reaction is shown to be complete, for instance by the colour change of an indicator.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. titrationDạng gốc (base form)
  2. titrationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

back titrationdanh từDạng chuẩn độ trong đó một lượng dư thuốc thử tiêu chuẩn được thêm vào và sau đó thực hiện ngược lại với chuẩn độ thông thường
Karl Fischer titrationdanh từViệc sử dụng chuẩn độ điện lượng hoặc chuẩn độ thể tích để xác định lượng vết nước trong mẫu

AI