Dịch

titrate

động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Xác định lượng của một thành phần trong dung dịch (hoặc hỗn hợp khác) bằng cách đo thể tích của nồng độ đã biết ("dung dịch chuẩn") cần thiết để hoàn thành phản ứngđộng từTo ascertain the amount of a constituent in a solution (or other mixture) by measuring the volume of a known concentration (the "standard solution") needed to complete a reaction.
  2. Điều chỉnh lượng thuốc sử dụng cho đến khi đạt được tác dụng mong muốnđộng từnội động từ (intransitive)To adjust the amount of a drug consumed until the desired effects are achieved.
  3. Kiểm soát chính xácđộng từTo precisely control.
  4. Dung dịch chưa biết nồng độ được thử nghiệm bằng phương pháp chuẩn độdanh từA solution of unknown concentration which is (to be) tested by means of titration.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. titrateNguyên thể (infinitive)
  2. titratesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. titratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. titratingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

back titrateđộng từThực hiện chuẩn độ ngược

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đo chính xác
  1. Precisely measured.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , light-blue (“Mother's ”) .
  • , , can’t , .
  • . . Dubois's 22.. .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ

titre“title, quality, chemical proportion”-ate

  1. từ tiếng Pháptitrer
danh từ

Tạo ngược từ titration

tính từ
  1. từ tiếng Pháptitré

AI