Dịch

throe

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/θɹəʊ/US/θɹoʊ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cảm giác đau đớn hoặc co thắt dữ dội, đặc biệt là khi tử cung co bóp khi sinh con hoặc khi một người sắp chếtdanh từA severe pang or spasm of pain, especially one experienced when the uterus contracts during childbirth, or when a person is about to die.
  2. Cơn đau khi chuyển dạ hoặc sinh nở; sự đau khổ của cái chếtdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)The pain of labour or childbirth; the suffering of death.
  3. Bất kỳ cảm giác đau đớn hoặc co thắt nghiêm trọng nào, đặc biệt là cảm giác bộc phát; một cơn kịch phátdanh từAny severe pang or spasm, especially an outburst of feeling; a paroxysm.
  4. Cuộc đấu tranh khó khăn, đặc biệt là cuộc đấu tranh liên quan đến việc bắt đầu hoặc kết thúc một nhiệm vụdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A hard struggle, especially one associated with the beginning or finishing of a task.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. throeDạng gốc (base form)
  2. throesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

death throedanh từCuộc đấu tranh kéo theo cái chết
throes of passiondanh từQuan hệ tình dục
in the throes ofgiới từĐang bận rộn hoặc bận rộn tham gia vào một hoạt động quan trọng

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Đồng nghĩa với froe
  1. Synonym of froe (“a cleaving tool for splitting cask staves and shingles from a block of wood”).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạithrou
  2. từ tiếng Anh cổþrawu
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*þrau

Ví dụ

  • sự giãy chết
  • []ine / daughter's , […]
  • , / , / , / mother's , / , / / , / : […]

AI