Dịch

thirty

A1số từ (numeral)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Số 30số từThe cardinal number occurring after twenty-nine and before thirty-one, represented in Arabic numerals as 30.
  2. Thùng ba mươi lon biadanh từA rack of thirty beers.
  3. Quảng cáo ba mươi giâydanh từA commercial lasting 30 seconds.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thirtyDạng gốc (base form)
  2. thirtiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

thirty minutesBa mươi phút
thirty-twosố từSố hồng y sau ba mươi mốt và trước ba mươi ba
thirty-onesố từSố hồng y ngay sau ba mươi và trước ba mươi hai; ba mươi cộng một
thirty-sixsố từTam thập lục
thirty-ninesố từSố hồng y ngay sau ba mươi tám và trước bốn mươi
thirty-fivesố từSố hồng y ngay sau ba mươi bốn và trước ba mươi sáu
thirty-foursố từSố hồng y ngay sau ba mươi ba và trước ba mươi lăm
thirty-firsttính từ, danh từDạng thứ tự của số 31, mô tả một người hoặc vật ở vị trí số 31 trong một dãy

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạithirty
  2. từ tiếng Anh cổþrītiġ
  3. từ tiếng German nguyên thủy*þrīz tigiwiz“thirty”

Ví dụ

  • .Ba mươi năm đã trôi qua.
  • […] [ ], , . ; , .[…] thay vì mua quảng cáo ba mươi giây, họ mua loại sáu mươi giây với chi phí gấp đôi. Họ chi nhiều tiền hơn mức cần thiết cho việc quay phim; họ mua rất nhiều mẩu quảng cáo rác rưởi và chẳng truyền tải được gì, chỉ để lấp đầy thời lượng.
  • .Bức tường đó dài 30 yard.

AI