Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
thirty-nine
số từ
(numeral)
nguồn
Nghĩa chính
1
Số hồng y ngay sau ba mươi tám và trước bốn mươi
số từ
The cardinal number immediately following thirty-eight and preceding forty.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
39
XXXIX
Ví dụ
Charles
Darwin’s
personal
life
was
also
expanding
.
In
eighteen
thirty-nine
,
he
married
Emma
Wedgwood
,
his
cousin
.
He
told
her
his
ideas
about
how
species
evolve
over
time
—
what
he
called
the
transmutation
of
species
.
I've
been
to
Paris
thirty-nine
years
ago
.
Osamu
Dazai
killed
himself
at
the
age
of
thirty-nine
.
Xem thêm 2 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
treinta y nueve
Ba mươi chín
AI
1
Số hồng y ngay sau ba mươi tám và trước bốn mươi
1
Số hồng y ngay sau ba mươi tám và trước bốn mươi
1
Số hồng y ngay sau ba mươi tám và trước bốn mươi