Nghĩa chính
- Tam thập lụcsố từThe cardinal number immediately following thirty-five and preceding thirty-seven.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| thirty-sixthtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Dạng thứ tự của số ba mươi sáu, mô tả một người hoặc vật ở vị trí số 36 trong một dãy |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- .