Nghĩa chính
- Vùng hẻo lánhdanh từkhông đếm được (uncountable)A remote, rural area; a place that is removed from civilization such as the boondocks.
- Bộ điểm đánh dấu yard được đội nhóm sử dụng để chỉ ra khoảng cách mười thước giữa đường biên kịch tính từ đường xuống đầu tiên trước đó và đường giành được, mà người phạm lỗi phải đạt được trong chuỗi bốn lần hạ gục của họ để giữ quyền sở hữu bóngdanh từkhông đếm được (uncountable)The set of yardage markers used by a chain crew to indicate the ten yards between the line of scrimmage from the previous first down and the line to gain, which the offense must reach in their series of four downs in order to retain possession of the ball.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| between the sticksdanh từ | danh từ | Tám mươi sáu |
| out in the sticks | Nơi thôn quê hẻo lánh | |
| deep in the sticks | Ở chốn thâm sơn cùng cốc |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ Chinook Jargonstick“tree, forest”
Ví dụ
- .Cô ấy lớn lên ở vùng hẻo lánh rồi sau đó chuyển lên thành phố.
- .Họ tiến được đủ xa ở pha đó để tiếp tục đợt tấn công.
- .Anh ấy buộc những que củi thành một bó.