Nghĩa chính
- Bang ở vùng Thượng Trung Tây Hoa Kỳ. Thủ đô: Saint Paul. Thành phố lớn nhất: Minneapolis.danh từ riêngA state in the Upper Midwest region of the United States. Capital: Saint Paul. Largest city: Minneapolis.
- Sông Minnesotadanh từ riêngA tributary of the Mississippi River in southern Minnesota.
- Lãnh thổ Minnesotadanh từ riêngA former territory (1849–1858) of the United States, encompassing the modern state and part of the Dakotas. Capital: Saint Paul.
- Đại học Minnesotadanh từ riêngThe University of Minnesota, Twin Cities.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Minnesota icedanh từ | danh từ | Sự dè dặt và lạnh lùng được một số người gắn liền với văn hóa của Minnesota, trái ngược với ý tưởng về Minnesota tốt đẹp |
| Minnesota nicedanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Phong cách vui vẻ, lịch sự, hợp tác và sẵn sàng giúp đỡ gắn liền với văn hóa Minnesota; một hình thức quyến rũ của đồng bằng Bắc Bộ |
| Minnesota Riverdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Minnesota |
| Greater Minnesotadanh từ riêng | danh từ riêng | Toàn bộ Minnesota ngoại trừ khu vực đô thị Twin Cities |
| Minnesota whistdanh từ | danh từ | Phiên bản đơn giản của trò huýt sáo trong đó không có quân bài tẩy và mục tiêu là thực hiện được bảy trong số mười ba mánh khóe |
| Bumfuck, Minnesotadanh từ riêng | danh từ riêng | Nơi tưởng tượng ở giữa hư không, đặc biệt là nơi có nhiều tuyết |
Họ từ (word family)
cùng gốc MinnesotaNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “ , ‘ ,’ , ,” () Post’s .
- .
- .