Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Iowadanh từ riêngA state in the Midwestern region of the United States. Capital and largest city: Des Moines.
- Sông Iowadanh từ riêngA tributary of the Mississippi River which flows through Iowa in a southeast direction.
- Đại học Iowadanh từ riêngEllipsis of University of Iowa.
- Người Iowadanh từOne of the Native Americans formerly occupying the region now included in the state of Iowa.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- IowaDạng gốc (base form)
- IowasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| state of iowa | Bang iowa | |
| Iowa Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Placer, California, Hoa Kỳ |
| Iowa Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, quận lỵ của Quận Johnson, Iowa, Hoa Kỳ |
| Iowa Statedanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng tỉnh lược của Iowa State University |
| Iowa Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 99 quận ở Iowa, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Marengo. Được đặt theo tên sông Iowa |
| Iowa crabdanh từ | danh từ | Táo cua Mỹ Malus ioensis |
| N.D. Iowadanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của United States District Court for the Northern District of Iowa: như được sử dụng trong trường hợp trích dẫn |
| S.D. Iowadanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của United States District Court for the Southern District of Iowa: như được sử dụng trong trường hợp trích dẫn |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Iowa
- A town in Calcasieu Parish, Louisiana.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc IowaNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , “,” . “ ,” .Gia đình của chú chó, sống tại West Des Moines, Iowa, đã rơi vào cảnh "suy sụp hoàn toàn", người chủ Tracy Wolfe cho biết trong thông cáo báo chí của Kỷ lục Guinness Thế giới. "Nó thực sự là cậu bé khổng lồ tuyệt vời nhất", cô nói thêm.
- , -- ?Tôi đã sống ở Thành phố Sioux mà không có giấy tờ hợp lệ của Iowa trong hơn một năm và tôi luôn cho rằng giấy phép do bang quê hương tôi cấp cũng quý như vàng - và tại sao không?