Dịch

Kansas

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Bang của miền Trung Tây Hoa Kỳ. Thủ đô: Topeka. Thành phố lớn nhất: Wichita.danh từ riêngA state of the midwest United States. Capital: Topeka. Largest city: Wichita.
  2. Sông Kansasdanh từ riêngA river in northeast Kansas.
  3. Đại học Kansasdanh từ riêngEllipsis of University of Kansas.
  4. Họ người Kansasdanh từ riêngA surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. KansasDạng gốc (base form)
  2. KansasesSố nhiều (plural)
  3. Kan. (bất quy tắc)Viết tắt (abbreviation)
  4. Kans. (bất quy tắc)Viết tắt (abbreviation)
  5. Ks. (bất quy tắc)Viết tắt (abbreviation)

Viết tắt, viết tắt và viết tắt không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

not in Kansas anymoretính từKhông còn ở trong môi trường xung quanh yên tĩnh và thoải mái
Kansas Citydanh từ riêngThành phố ở Missouri, Hoa Kỳ và là một trong hai quận lỵ của Quận Jackson
Kansas Statedanh từ riêngDạng tỉnh lược của Kansas State University
Kansas Riverdanh từ riêngCon sông ở Kansas, Hoa Kỳ, nhập vào sông Missouri tại Thành phố Kansas
Bloody Kansasdanh từ riêngĐồng nghĩa với Bleeding Kansas
Kansas Territorydanh từ riêngLãnh thổ hợp nhất có tổ chức tồn tại từ năm 1854 đến năm 1861
Kansas thistledanh từLoài thực vật thuộc loài Solanum rostratum
Bleeding Kansasdanh từ riêngMột loạt các cuộc đối đầu dân sự bạo lực ở Lãnh thổ Kansas, và ở mức độ thấp hơn ở phía tây Missouri, từ năm 1854 đến năm 1859

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .
  • .
  • ?

AI