Nghĩa chính
- Bang của miền Trung Tây Hoa Kỳ. Thủ đô: Topeka. Thành phố lớn nhất: Wichita.danh từ riêngA state of the midwest United States. Capital: Topeka. Largest city: Wichita.
- Sông Kansasdanh từ riêngA river in northeast Kansas.
- Đại học Kansasdanh từ riêngEllipsis of University of Kansas.
- Họ người Kansasdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- KansasDạng gốc (base form)
- KansasesSố nhiều (plural)
- Kan. (bất quy tắc)Viết tắt (abbreviation)
- Kans. (bất quy tắc)Viết tắt (abbreviation)
- Ks. (bất quy tắc)Viết tắt (abbreviation)
Viết tắt, viết tắt và viết tắt không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| not in Kansas anymoretính từ | tính từ | Không còn ở trong môi trường xung quanh yên tĩnh và thoải mái |
| Kansas Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Missouri, Hoa Kỳ và là một trong hai quận lỵ của Quận Jackson |
| Kansas Statedanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng tỉnh lược của Kansas State University |
| Kansas Riverdanh từ riêng | danh từ riêng | Con sông ở Kansas, Hoa Kỳ, nhập vào sông Missouri tại Thành phố Kansas |
| Bloody Kansasdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Bleeding Kansas |
| Kansas Territorydanh từ riêng | danh từ riêng | Lãnh thổ hợp nhất có tổ chức tồn tại từ năm 1854 đến năm 1861 |
| Kansas thistledanh từ | danh từ | Loài thực vật thuộc loài Solanum rostratum |
| Bleeding Kansasdanh từ riêng | danh từ riêng | Một loạt các cuộc đối đầu dân sự bạo lực ở Lãnh thổ Kansas, và ở mức độ thấp hơn ở phía tây Missouri, từ năm 1854 đến năm 1859 |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc KansasNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- ?