Dịch

tetrapod

danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈtɛ.tɹəˌpɒd/US/ˈtɛ.tɹəˌpɑd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Các vật dụng có bốn tay hoặc bốn chân, chẳng hạn như chân đèn, giá đỡ súng, v.vdanh từAny item with four arms or four feet, such as a light stand, a gun mount, etc.
  2. Công trình bê tông có cánh tay, dùng để chặn năng lượng sóng dọc bờ biển trong các dự án phòng thủ trên biểndanh từA concrete structure with arms, used to arrest wave energy along the shore in sea defence projects.
  3. Các động vật có xương sống có bốn chidanh từAny vertebrate with four limbs.
  4. Có bốn chântính từkhông so sánh (not comparable)Having four limbs or feet

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tetrapodDạng gốc (base form)
  2. tetrapodsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Các thành viên của siêu lớp Tetrapoda
  1. Any member of the superclass Tetrapoda

Nguồn gốc (etymology)

tetrapod

Cùng gốc (doublet)quadruped

AI