Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Các vật dụng có bốn tay hoặc bốn chân, chẳng hạn như chân đèn, giá đỡ súng, v.vdanh từAny item with four arms or four feet, such as a light stand, a gun mount, etc.
- Công trình bê tông có cánh tay, dùng để chặn năng lượng sóng dọc bờ biển trong các dự án phòng thủ trên biểndanh từA concrete structure with arms, used to arrest wave energy along the shore in sea defence projects.
- Các động vật có xương sống có bốn chidanh từAny vertebrate with four limbs.
- Có bốn chântính từkhông so sánh (not comparable)Having four limbs or feet
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tetrapodDạng gốc (base form)
- tetrapodsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Các thành viên của siêu lớp Tetrapoda
- Any member of the superclass Tetrapoda
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa