Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
four-footed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có bốn chân; tăng gấp bốn lần
tính từ
Having four feet; quadruped.
Ví dụ
And
farther
back
still
in
the
evolutionary
process
we
may
trace
[...]
the
divinisation
of
four-footed
animals
and
birds
and
snakes
and
trees
and
the
like
[.]
AI
1
Có bốn chân
1
Có bốn chân
1
Có bốn chân