Nghĩa chính
- Sự mọc răngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The eruption, through the gums, of the milk teeth; dentition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- teethingDạng gốc (base form)
- teethingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| teething troublesdanh từ | danh từ | Các vấn đề có thể xảy ra với bất kỳ sản phẩm, hệ thống hoặc dự án kinh doanh mới và chưa được thử nghiệm nào |
| teething ringdanh từ | danh từ | Đồ vật được thiết kế để trẻ sơ sinh hoặc trẻ mới biết đi nhai trong giai đoạn mọc răng |
| teething issuesdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với teething troubles |
| teething problemdanh từ | danh từ | Vấn đề gặp phải với bất kỳ sản phẩm, hệ thống hoặc dự án kinh doanh mới và chưa được thử nghiệm nào |
| teething troubledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với teething troubles |
| teething problems | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc teethingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Nhưng với việc bú đêm và mọc răng ban đêm, thách thức lớn nhất đối với bà mẹ trẻ thường chỉ đơn giản là sự mệt mỏi.
- six-month .Con trai sáu tháng tuổi của tôi đang mọc răng.
- .Đứa trẻ đang mọc răng.