Dịch

teethe

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Mọc răngđộng từnội động từ (intransitive)To grow teeth.
  2. Cắn vào vật gì đó để giảm bớt sự khó chịu do răng mọcđộng từnội động từ (intransitive)To bite on something to relieve discomfort caused by growing teeth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. teetheNguyên thể (infinitive)
  2. teethesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. teethedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. teethingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

teething ringdanh từĐồ vật được thiết kế để trẻ sơ sinh hoặc trẻ mới biết đi nhai trong giai đoạn mọc răng

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitethen
  2. từ tiếng Anh cổtēþan“to teethe”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*tanþijan

Ví dụ

  • .
  • .

AI