Nghĩa chính
- Muỗng cà phêdanh từA small spoon used to stir the contents of a cup or glass.
- Đơn vị đo lường, tương đương với một phần ba muỗng canh hoặc khoảng năm mililítdanh từA unit of measure, equivalent to one-third of a tablespoon or roughly five milliliters.
- Phục vụ với một muỗng cà phêđộng từngoại động từ (transitive)To serve with a teaspoon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- teaspoonNguyên thể (infinitive)
- teaspoonsSố nhiều (plural)
- teaspoonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- teaspooningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| heaped teaspoon | Thìa cà phê đầy | |
| level teaspoon | Thìa cà phê ngang | |
| measuring teaspoon | Thìa cà phê đong | |
| teaspoon of salt | Thìa cà phê muối | |
| teaspoon of sugar | Thìa cà phê đường | |
| one teaspoon of sugar | Một thìa cà phê đường |
Ví dụ
- .Tôi cho một thìa cà phê đường vào tách của mình.
- .Cái thìa này là thìa cà phê.
- .Một thìa cà phê.
Họ từ (word family)
cùng gốc teaspoonTừ liên quan (related word)