Dịch

teaspoon

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈtiːˌspuːn/US/ˈtiˌspun/nguồn

Nghĩa chính

  1. Muỗng cà phêdanh từA small spoon used to stir the contents of a cup or glass.
  2. Đơn vị đo lường, tương đương với một phần ba muỗng canh hoặc khoảng năm mililítdanh từA unit of measure, equivalent to one-third of a tablespoon or roughly five milliliters.
  3. Phục vụ với một muỗng cà phêđộng từngoại động từ (transitive)To serve with a teaspoon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. teaspoonNguyên thể (infinitive)
  2. teaspoonsSố nhiều (plural)
  3. teaspoonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. teaspooningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

heaped teaspoonThìa cà phê đầy
level teaspoonThìa cà phê ngang
measuring teaspoonThìa cà phê đong
teaspoon of saltThìa cà phê muối
teaspoon of sugarThìa cà phê đường
one teaspoon of sugarMột thìa cà phê đường

Ví dụ

  • .Tôi cho một thìa cà phê đường vào tách của mình.
  • .Cái thìa này là thìa cà phê.
  • .Một thìa cà phê.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc teaspoon

Nguồn gốc (etymology)

AI