Dịch

tablespoon

A2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Muỗng canhdanh từA large spoon, used for eating food from a bowl.
  2. Thìa lớndanh từA spoon too large for eating, usually used for cooking or serving.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tablespoonDạng gốc (base form)
  2. tablespoonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tablespoon of flourMột muỗng canh bột
tablespoon of oilMột muỗng canh dầu
tablespoon of sugarMột muỗng canh đường

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Muỗng canh
  1. A unit of volume, the value of which varies regionally; in the US: three teaspoons or one half fluid ounce or roughly 15 ml; in Britain and Canada: exactly 15 ml; in Russia 18 ml; in Australia: four teaspoons or 20 ml.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , . , .Trứng của chúng được đẻ trên vài mẩu rơm, và phải hết sức cẩn thận mới lấy được, vì chỉ cần chạm nhẹ là cái nơi ở mỏng manh ấy vụn thành bụi. Nhờ một cái muỗng canh, tôi đã lấy được rất nhiều trứng.
  • , 1 20 , 4 .Ở Úc, 1 muỗng canh bằng 20 ml, và có 4 muỗng cà phê trong một muỗng canh kiểu Úc.
  • .Cái muỗng này là muỗng canh.

AI