Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Muỗng canhdanh từA large spoon, used for eating food from a bowl.
- Thìa lớndanh từA spoon too large for eating, usually used for cooking or serving.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tablespoonDạng gốc (base form)
- tablespoonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tablespoon of flour | Một muỗng canh bột | |
| tablespoon of oil | Một muỗng canh dầu | |
| tablespoon of sugar | Một muỗng canh đường |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Muỗng canh
- A unit of volume, the value of which varies regionally; in the US: three teaspoons or one half fluid ounce or roughly 15 ml; in Britain and Canada: exactly 15 ml; in Russia 18 ml; in Australia: four teaspoons or 20 ml.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc tablespoonVí dụ
- , , . , .Trứng của chúng được đẻ trên vài mẩu rơm, và phải hết sức cẩn thận mới lấy được, vì chỉ cần chạm nhẹ là cái nơi ở mỏng manh ấy vụn thành bụi. Nhờ một cái muỗng canh, tôi đã lấy được rất nhiều trứng.
- , 1 20 , 4 .Ở Úc, 1 muỗng canh bằng 20 ml, và có 4 muỗng cà phê trong một muỗng canh kiểu Úc.
- .Cái muỗng này là muỗng canh.