Nghĩa chính
- Sự chế giễudanh từThe act of one who taunts.
- Cay độc; châm chọc; chua ngoa; chua cháttính từAbusing vocally; expressing contempt or ridicule.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tauntingDạng gốc (base form)
- tauntingsSố nhiều (plural)
- more tauntingSo sánh hơn (comparative)
- most tauntingSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc tauntingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " ," , .Vì thường "sống trong thế giới sợ hãi", cậu bé dễ bị bạn bè trêu chọc và chơi khăm, những đứa trẻ đã lợi dụng nỗi sợ của cậu.
- !Bạn thật là hay mỉa mai vô cớ!
- .Cứ tiếp tục chế giễu tôi đi rồi xem chuyện gì xảy ra.