Dịch

taunting

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈtɔːnt.ɪŋ/US/ˈtɑnt.ɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Sự chế giễudanh từThe act of one who taunts.
  2. Cay độc; châm chọc; chua ngoa; chua cháttính từAbusing vocally; expressing contempt or ridicule.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tauntingDạng gốc (base form)
  2. tauntingsSố nhiều (plural)
  3. more tauntingSo sánh hơn (comparative)
  4. most tauntingSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • " ," , .Vì thường "sống trong thế giới sợ hãi", cậu bé dễ bị bạn bè trêu chọc và chơi khăm, những đứa trẻ đã lợi dụng nỗi sợ của cậu.
  • !Bạn thật là hay mỉa mai vô cớ!
  • .Cứ tiếp tục chế giễu tôi đi rồi xem chuyện gì xảy ra.

AI