Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự chọc giậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of irritating or annoying.
- Sự bực mình, sự khó chịudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being irritated.
- Điều bực mình, mối khó chịudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thing or person that annoys.
- Sự kích ứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of inflammation or of painful reaction to cell or tissue damage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- irritationDạng gốc (base form)
- irritationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cause irritation | Gây kích ứng | |
| eye irritation | Kích ứng mắt | |
| minor irritation | Sự khó chịu nhỏ | |
| skin irritation | Kích ứng da | |
| source of irritation | Nguồn cơn bực bội | |
| throat irritation | Kích ứng họng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tình trạng quá mẫn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tình trạng quá mẫn, sự kích thích quá mứcA condition of morbid excitability or oversensitiveness of an organ or part of the body; a state in which the application of ordinary stimuli produces pain or excessive or vitiated action.
Ví dụ
- ?Điều bực mình nào khiến bạn ủ rũ thế?
- , , .CNN gần đây đã trò chuyện với vài người dân Conyers, những người cho biết họ vẫn bị mờ mắt, khó thở, kích ứng họng hoặc đau đầu kinh niên kể từ vụ cháy nhà máy hóa chất.
- Đau khớp háng là tình trạng phổ biến ở trẻ em, có thể chỉ là biểu hiện kích ứng nhẹ ở khớp nhưng cũng có thể là triệu chứng của một bất thường rất nghiêm trọng.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc irritationNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha