Dịch

irritation

B2danh từ (noun)
UK/ˌɪɹ.ɪˈteɪ.ʃən/US/ˌɪɹ.ɪˈteɪ.ʃən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự chọc giậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of irritating or annoying.
  2. Sự bực mình, sự khó chịudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being irritated.
  3. Điều bực mình, mối khó chịudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thing or person that annoys.
  4. Sự kích ứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of inflammation or of painful reaction to cell or tissue damage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. irritationDạng gốc (base form)
  2. irritationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cause irritationGây kích ứng
eye irritationKích ứng mắt
minor irritationSự khó chịu nhỏ
skin irritationKích ứng da
source of irritationNguồn cơn bực bội
throat irritationKích ứng họng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tình trạng quá mẫn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tình trạng quá mẫn, sự kích thích quá mứcA condition of morbid excitability or oversensitiveness of an organ or part of the body; a state in which the application of ordinary stimuli produces pain or excessive or vitiated action.

Ví dụ

  • ?Điều bực mình nào khiến bạn ủ rũ thế?
  • , , .CNN gần đây đã trò chuyện với vài người dân Conyers, những người cho biết họ vẫn bị mờ mắt, khó thở, kích ứng họng hoặc đau đầu kinh niên kể từ vụ cháy nhà máy hóa chất.
  • Đau khớp háng là tình trạng phổ biến ở trẻ em, có thể chỉ là biểu hiện kích ứng nhẹ ở khớp nhưng cũng có thể là triệu chứng của một bất thường rất nghiêm trọng.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

irritate-ion

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiirritation
  2. từ tiếng Latinhirrītātiō

AI