Nghĩa chính
- Gây kích ứng, gây viêmtính từkhông so sánh (not comparable)Causing irritation or inflammation.
- Làm vô hiệutính từkhông so sánh (not comparable)Rendering null and void; conditionally invalidating.
- Thuốc gây kích ứngdanh từAny medication designed to cause irritation
- Tác nhân gây kích ứng, điều gây khó chịudanh từA source of irritation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- irritantDạng gốc (base form)
- irritantsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápirritant
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
cùng gốc irritantVí dụ
- , , , ; , , .Các bang đã bầu Harry, Công tước xứ Anjou, làm vua, với điều khoản làm vô hiệu này: rằng nếu ông vi phạm bất kỳ phần nào trong lời thề, người dân sẽ không còn lòng trung thành với ông.
- “ , , ,” .Các quan chức đại học cho biết trong một tuyên bố rằng: "Cảnh sát ban đầu đã bắn những quả bóng tiêu, vốn chứa bột có chất gây kích ứng phát tán nhanh, nhưng không thành công trong việc giảm quy mô đám đông".