Dịch

taro

B2danh từ (noun)
UK/ˈtæɹəʊ/US/ˈtæɹoʊ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Khoai môn, khoai sọdanh từkhông đếm được (uncountable)Colocasia esculenta, raised as a food primarily for its corm, which distantly resembles potato.
  2. Khoai môn khác, khoai dạidanh từkhông đếm được (uncountable)Any of several other species with similar corms and growth habit in Colocasia, Alocasia etc.
  3. Món khoai môn, thức ăn từ khoaidanh từkhông đếm được (uncountable)Food from a taro plant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. taroDạng gốc (base form)
  2. tarosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

taro cakedanh từLoại bánh mặn của Trung Quốc làm từ bột mì và khoai môn, thường phủ thêm hẹ tây chiên và hành lá xắt nhỏ, dùng để hấp hoặc áp chảo
giant tarodanh từLoài thực vật thuộc loài Alocasia macrorrhizos, có nguồn gốc từ vùng biển Đông Nam Á, New Guinea và Queensland được du nhập vào nhiều vùng nhiệt đới, được trồng để lấy thân rễ và chồi ăn được và làm cảnh
swamp tarodanh từCây pulaka (Cyrtosperma merkusii)
Taro Islanddanh từ riêngMột trong những quần đảo Solomon
Fornovo di Tarodanh từ riêngĐô thị ở tỉnh Parma, Emilia-Romagna, Ý
taro-patch fiddledanh từNhạc cụ năm dây có nguồn gốc từ âm nhạc truyền thống của Hawaii
tarot carddanh từCác bộ trong số 78 lá bài được sử dụng chủ yếu để bói toán, bói toán hoặc hướng dẫn tâm linh
Chinese taroChưa có nghĩa

Ví dụ

  • !Taro chạy nhanh làm sao!
  • .Taro đã chết hai năm trước.
  • 10,000 .Taro đã rút 10000 yên từ ngân hàng.

AI