Nghĩa chính
- Khoai môn, khoai sọdanh từkhông đếm được (uncountable)Colocasia esculenta, raised as a food primarily for its corm, which distantly resembles potato.
- Khoai môn khác, khoai dạidanh từkhông đếm được (uncountable)Any of several other species with similar corms and growth habit in Colocasia, Alocasia etc.
- Món khoai môn, thức ăn từ khoaidanh từkhông đếm được (uncountable)Food from a taro plant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- taroDạng gốc (base form)
- tarosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| taro cakedanh từ | danh từ | Loại bánh mặn của Trung Quốc làm từ bột mì và khoai môn, thường phủ thêm hẹ tây chiên và hành lá xắt nhỏ, dùng để hấp hoặc áp chảo |
| giant tarodanh từ | danh từ | Loài thực vật thuộc loài Alocasia macrorrhizos, có nguồn gốc từ vùng biển Đông Nam Á, New Guinea và Queensland được du nhập vào nhiều vùng nhiệt đới, được trồng để lấy thân rễ và chồi ăn được và làm cảnh |
| swamp tarodanh từ | danh từ | Cây pulaka (Cyrtosperma merkusii) |
| Taro Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong những quần đảo Solomon |
| Fornovo di Tarodanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị ở tỉnh Parma, Emilia-Romagna, Ý |
| taro-patch fiddledanh từ | danh từ | Nhạc cụ năm dây có nguồn gốc từ âm nhạc truyền thống của Hawaii |
| tarot carddanh từ | danh từ | Các bộ trong số 78 lá bài được sử dụng chủ yếu để bói toán, bói toán hoặc hướng dẫn tâm linh |
| Chinese taro | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- !Taro chạy nhanh làm sao!
- .Taro đã chết hai năm trước.
- 10,000 .Taro đã rút 10000 yên từ ngân hàng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc taroNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Maoritaro
Cùng gốc (doublet)kalo
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha