Dịch

tarot

B2danh từ (noun)
UK/ˈtæ.ɹəʊ/US/ˈtæ.ɹoʊ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Trò chơi bài tarotdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A card game played in various different variations.
  2. Bài tarotdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of the set of 78 playing cards (divided into five suits, including one of permanent trumps), often used for mystical divination.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tarotDạng gốc (base form)
  2. tarotsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tarot carddanh từCác bộ trong số 78 lá bài được sử dụng chủ yếu để bói toán, bói toán hoặc hướng dẫn tâm linh

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháptarot
  2. từ tiếng Ýtarocco

Ví dụ

  • .Bài tarot là tà ác
  • .Cô ấy là người đọc bài tarot
  • .Mary là người đọc bài tarot

AI