cartomancy
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phép bói bàidanh từkhông đếm được (uncountable)Fortune-telling using cards, as in tarot and Lenormand.
Họ từ (word family)
cùng gốc cartomancyTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- [...] , .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha