Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
tarotist
danh từ
(noun)
/ˈ
t
æ
ɹ
ə
t
ɪ
s
t
/
Nghĩa chính
1
Người thực hiện bói bài tarot; một người đọc tarot
danh từ
One who performs tarot readings; a tarot reader.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tarotist
Dạng gốc
(base form)
tarotist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
tarot
+
-ist
AI
1
Người thực hiện bói bài tarot
1
Người thực hiện bói bài tarot
1
Người thực hiện bói bài tarot