Dịch

kalo

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khoai môn (Colocasia esculenta)danh từtaro (Colocasia esculenta)

Cụm từ (phrase)

Kalo Nerodanh từ riêngNgôi làng ở Messenia, Peloponnese, Hy Lạp
Kalo Finnish Romanidanh từ riêngBiến thể của ngôn ngữ Romani được nói bởi người Roma ở Phần Lan

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hawaiikalo

Cùng gốc (doublet)taro

Ví dụ

  • , 85 . , .

AI