Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người vận hành hệ thống, đặc biệt là người quản lý hệ thống liên lạc trực tuyến hoặc bảng thông báodanh từA system operator, especially someone who administers an online communications system or bulletin board.
- Quản trị viên trên wikidanh từAn administrator on a wiki.
- Làm việc như một sysopđộng từnội động từ (intransitive)To work as a sysop.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Cấp cho ai đó đặc quyền sysop
- ngoại động từ (transitive)To grant someone sysop privileges.
Ví dụ
- - , , micro-based .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa