Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sysprog
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Lập trình viên hệ thống
danh từ
A systems programmer.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sysprog
Dạng gốc
(base form)
sysprog
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
system
+
programmer
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
sysadmin
sysop
Ví dụ
The
sysprogs
of
the
1970
s
and
early
'80
s
also
tended
the
mainframe
as
it
shook
and
rattled
incongruously
on
the
edge
of
Dartmouth's
Colonial
campus
.
AI
1
Lập trình viên hệ thống
1
Lập trình viên hệ thống
1
Lập trình viên hệ thống