sysadmin
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quản trị viên hệ thống; một người có công việc là bảo trì hệ thống máy tính hoặc mạngdanh từA system administrator; a person whose job it is to maintain computer or network systems.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sysadminDạng gốc (base form)
- sysadminsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Họ từ (word family)
cùng gốc sysadminVí dụ
- , .