Dịch

sysophood

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc thời kỳ làm sysopdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or period of being a sysop.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , " " .
  • . .

AI