Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sysophood
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc thời kỳ làm sysop
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or period of being a sysop.
Nguồn gốc
(etymology)
sysop
+
-hood
Ví dụ
In
one
section
,
Schuyler
states
that
someone
aspiring
to
Fido
sysophood
"
can
only
expect
so
much
help
"
from
the
sysops
that
have
already
linked
up
.
I
have
already
walked
the
path
of
sysophood
.
It
sure
beats
being
a
humble
user
.
AI
1
Trạng thái hoặc thời kỳ làm sysop
1
Trạng thái hoặc thời kỳ làm sysop
1
Trạng thái hoặc thời kỳ làm sysop