Dịch

admin

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Công việc hành chínhdanh từkhông đếm được (uncountable)Administration, or administrative work.
  2. Chính quyền, bộ máy hành phápdanh từđếm được (countable)An administration (a body that administers; the executive part of government).
  3. Ban quản lý, ban điều hànhdanh từkhông đếm được (uncountable)The administrative or managerial body of a company or other organization.
  4. Quản trị, làm quản trị viênđộng từngoại động từ (transitive)To serve as an administrator for or of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adminNguyên thể (infinitive)
  2. adminsSố nhiều (plural)
  3. adminnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. adminedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. adminingPhân từ I (present participle)
  6. adminningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

admin accountTài khoản quản trị viên
admin consoleBảng điều khiển quản trị
admin panelBảng quản trị
admin privilegesQuyền quản trị
admin rightsQuyền quản trị
admin toolsCông cụ quản trị
life admindanh từCông việc cá nhân của một người có tính chất hành chính, chẳng hạn như quản lý hộ gia đình, đặt lịch hẹn, quản lý bảo hiểm hoặc trả lời e-mail
admin partydanh từSự kiện xã hội nơi một số bạn bè đến thăm nhà chủ nhà để giúp họ làm thủ tục giấy tờ cá nhân, quản lý tài chính, v.v

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Người quản lý
  1. đếm được (countable)Người quản lý, quản trị viênAn administrator (one who administers affairs).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ administrator

Ví dụ

  • .Có rất nhiều thủ tục hành chính liên quan đến việc sinh con.
  • “ ^([]) ,” . , .“Tôi nhận được tin từ chính quyền Trump rằng họ đang kiểm soát tốt mọi việc,” ông Tate viết cho một người thân cận trong một tin nhắn mà tờ The New York Times đã xem xét.
  • .Những mảnh đất trống trơ trọi sau hàng rào kim loại cao đến đầu gối cho thấy ban quản lý chắc hẳn đã cắt giảm ngân sách cho hoa.

AI