Nghĩa chính
- Giang maidanh từkhông đếm được (uncountable)A disease spread via sexual activity, caused by the bacterium Treponema pallidum.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sympathy is between shit and syphiliscụm từ | cụm từ | Việc sa thải một người đang tìm kiếm sự thông cảm, bảo họ hãy tìm nơi khác |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớisyphilis
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc syphilis- syphiliticCủa, liên quan đến, hoặc bị nhiễm bệnh giang maitính từ, danh từ
- syphilizeTruyền bệnh giang maiđộng từ
- oculosyphilisBệnh giang mai ở mắt: thành phần ở mắt hoặc biểu hiện của bệnh giang mai; tác hại của bệnh giang mai lên mắt. Trong bệnh học hiện đại không hoàn toàn khác biệt với phần còn lại của bệnh giang mai thần kinh; đôi khi trước đây được phân biệt là hoặc song song với bệnh parasyphilisdanh từ
- antisyphilisChống bệnh giang maitính từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- . ! . . ?Dạo trước tôi xem một bộ phim về bệnh giang mai. Ghê quá! Nó quá khủng khiếp. Tôi không thể để một đàn ông chạm vào mình trong suốt một tuần. Có thật là bạn có thể mắc bệnh này từ việc hôn không?
- ?Bạn có bị giang mai không?
- .Bệnh giang mai gây tổn thương não.