Dịch

lues

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bệnh dịch hoặc bệnh tậtdanh từkhông đếm được (uncountable)A plague or disease.
  2. Bệnh giang maidanh từkhông đếm được (uncountable)Syphilis.

Cụm từ (phrase)

lues cerebridanh từBệnh giang mai não
lues venereadanh từĐồng nghĩa với syphilis

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhlues“plague”

Ví dụ

  • — / , pseudo-syphilis?
  • .

AI