Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
luetin
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chế phẩm kháng nguyên từ Treponema, được sử dụng trong xét nghiệm phản ứng cắt da đối với bệnh giang mai
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An antigen preparation from Treponema, used in a cutireaction test for syphilis.
Nguồn gốc
(etymology)
lues
+
-in
AI
1
Chế phẩm kháng nguyên từ Treponema
1
Chế phẩm kháng nguyên từ Treponema
1
Chế phẩm kháng nguyên từ Treponema