Dịch

luetin

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chế phẩm kháng nguyên từ Treponema, được sử dụng trong xét nghiệm phản ứng cắt da đối với bệnh giang maidanh từkhông đếm được (uncountable)An antigen preparation from Treponema, used in a cutireaction test for syphilis.

Nguồn gốc (etymology)

AI