Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Hình phạt đánh roidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Corporal punishment by use of a switch (twig or twigs).
- Sự vẫy đuôidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Back-and-forth movement of an animal's tail, etc.
- Việc chuyển đổi quỹ đầu tưdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The transference of an investment from one fund to another.
- Công tắcđộng từpresent participle and gerund of switch
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- switchingDạng gốc (base form)
- switchingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| code-switchingdanh từ | danh từ | Hiện tượng hoặc thực tiễn xen kẽ giữa hai hoặc nhiều ngôn ngữ hoặc giống ngôn ngữ |
| bank switchingdanh từ | danh từ | Phương pháp để tăng bộ nhớ có thể sử dụng vượt quá mức mà bộ xử lý thường hỗ trợ bằng cách chuyển đổi giữa các vùng bộ nhớ ("ngân hàng") khác nhau trong thời gian chạy |
| Q-switchingdanh từ | danh từ | Kỹ thuật mà tia laser có thể được tạo ra để tạo ra chùm tia đầu ra dạng xung, với công suất trong mỗi xung cao hơn nhiều so với công suất được tạo ra khi hoạt động dưới dạng sóng liên tục |
| packet switchingdanh từ | danh từ | Chuyển mạch gói |
| switching algebradanh từ | danh từ | Đại số Boole hai phần tử |
| switching functiondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Boolean function |
| in-plane switchingdanh từ | danh từ | Chuyển mạch trong mặt phẳng (IPS) là một loại màn hình tinh thể lỏng (LCD) xếp song song giữa hai miếng kính được kích hoạt bằng dòng điện để tạo ra hình ảnh |
| phenotypic switchingdanh từ | danh từ | Sự chuyển đổi của một số hình thái tế bào |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Việc chuyển đường ray
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The movement of a locomotive from one track to another.
Họ từ (word family)
cùng gốc switchingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng tôi chuyển sang Kế hoạch B.
- .Leon cứ đổi chỗ ngồi.
- .Tôi chuyển sang ăn vặt lành mạnh.