Dịch

code-switching

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hiện tượng hoặc thực tiễn xen kẽ giữa hai hoặc nhiều ngôn ngữ hoặc giống ngôn ngữdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The phenomenon or practice of alternating between two or more languages or language varieties.

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • , syntax-function .
  • , .
  • Xoqolat . , . .

AI