Nghĩa chính
- Thuộc dòng Sunni, hệ phái Sunnitính từBelonging or relating to the branch of Islam based on the Qur'an, the Kutub al-Sittah (the hadiths which record the Sunnah) and that places emphasis on the Sahabah.
- Tín đồ Sunni, người theo phái Sunnidanh từA follower of Sunni Islam.
- Dạng rút gọn của Sunni Islamdanh từ riêngEllipsis of Sunni Islam.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SunniDạng gốc (base form)
- SunnisSố nhiều (plural)
- more SunniSo sánh hơn (comparative)
- most SunniSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sunni islamdanh từ riêng | danh từ riêng | Hồi giáo sunni |
| sunni muslim | Tín đồ Hồi giáo dòng Sunni | |
| Sunni Islamictính từ | tính từ | Liên quan đến Hồi giáo Sunni |
| un-Sunnitính từ | tính từ | Không phù hợp với chủ nghĩa Sunni; không phù hợp với người Sunnites |
| pan-Sunnitính từ | tính từ | Liên quan đến chủ nghĩa Sunnism |
| neo-Sunnitính từ | tính từ | Liên quan đến các hình thức diễn giải lại của chủ nghĩa Sunni |
| non-Sunnitính từ | tính từ | Không phải người Sunni |
| pro-Sunnitính từ | tính từ | Ủng hộ chủ nghĩa Sunni |
Ví dụ
- .Nhiều người Shia từng thực hành tôn giáo theo hướng Sunni hơn đã quay trở lại với giáo phái ban đầu của họ.
- — , , Shafi'i, — , .Hồi giáo Sunni có bốn trường phái giáo lý và luật pháp — Hanafi, Maliki, Shafi'i và Hanbali — với cách diễn giải riêng biệt về Hadith, tức những truyền thống truyền miệng được ghi lại về Muhammad.
- .Đây là một thánh đường Hồi giáo Sunni.
Họ từ (word family)
cùng gốc Sunni- sunniesKính râmdanh từ
- SunningdaleNgôi làng lớn và giáo xứ dân sự ở quận Windsor và Maidenhead, Berkshire, Anh, một phần cũng thuộc Surrey cho đến năm 1995 (OS lưới ref SU9567)danh từ riêng
- SunnicThuộc dòng Sunnitính từ
- SunnifyTạo ra người Sunni, hoặc để tăng tính cách của người Sunniđộng từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha