Dịch

sultana

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nho khô màu vàng nhạt được làm từ nho không hạtdanh từA pale yellow raisin made from a seedless grape.
  2. Vợ hoặc tình nhân của một vị vuadanh từA wife or mistress of a sultan.
  3. Nữ cai trị của một vương quốcdanh từA female ruler of a sultanate.
  4. Loại viol, viol citherdanh từA type of viol, a cither viol.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sultanaDạng gốc (base form)
  2. sultanasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sultana birddanh từLoài đầm lầy phương Tây, Porphyrio porphyrio

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dạng vòng cổ cũ
  1. An old form of necklace.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýsultana

Cùng gốc (doublet)sultansoldan

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI