Nghĩa chính
- Vuadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The holder of a secular office, formally subordinate to, but de facto the power behind the throne of, the caliph.
- Vua, xun-tandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hereditary ruler in various Muslim states (sultanate), varying from petty principalities (as in Yemen), often vassal of a greater ruler, to independent realms, such as Oman, Brunei, Morocco (until 1957) or an empire such as the Turkish Ottoman Empire.
- Trò chơi bài sultandanh từkhông đếm được (uncountable)A variant of solitaire, played with two decks of cards.
- Gà Sultandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A breed of chicken originating in Turkey, kept primarily in gardens for ornamental reasons. See: sultan (chicken)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- sultanDạng gốc (base form)
- sultansSố nhiều (plural)
- salateen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sultan titdanh từ | danh từ | Chim mào vàng |
| Nur-Sultandanh từ riêng | danh từ riêng | Nu-xun-tan |
| valide sultandanh từ | danh từ | Mẹ (hoặc trong trường hợp đặc biệt là chị gái, bà nội hoặc mẹ kế) của vị vua đang trị vì của Đế chế Ottoman |
| sultan's nosedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pope's nose |
| Sultan Kudaratdanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh Soccsksargen, Mindanao, Philippines. Thủ đô: Isulan. Thành phố lớn nhất: Tacurong |
| Sultan Masturadanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị của Maguindanao del Norte, Philippines |
| Sultan Dumalondongdanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị của Lanao del Sur, Philippines |
| Sultan Naga Dimaporodanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị của Lanao del Norte, Philippines |
Ví dụ
- , Nơi đây từ tầm nhìn núi của nhà vua / Nơi giấc mơ hoang dại trở thành hiện thực / Ta hưởng lạc như một vị sultan / Với kho báu và thịt thà chẳng bao giờ vơi
- , .Chúng tôi thấy Sultan, nhưng ông ấy không giúp chúng tôi.
- .Một sultan có ba con trai.
Họ từ (word family)
cùng gốc sultanNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạisultan
- mượn từ tiếng Latinh trung đạisultanus
- từ tiếng Thổ Ottomanسلطانsultan
Cùng gốc (doublet)soldan
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha