Dịch

sultan

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vuadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The holder of a secular office, formally subordinate to, but de facto the power behind the throne of, the caliph.
  2. Vua, xun-tandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hereditary ruler in various Muslim states (sultanate), varying from petty principalities (as in Yemen), often vassal of a greater ruler, to independent realms, such as Oman, Brunei, Morocco (until 1957) or an empire such as the Turkish Ottoman Empire.
  3. Trò chơi bài sultandanh từkhông đếm được (uncountable)A variant of solitaire, played with two decks of cards.
  4. Gà Sultandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A breed of chicken originating in Turkey, kept primarily in gardens for ornamental reasons. See: sultan (chicken)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. sultanDạng gốc (base form)
  2. sultansSố nhiều (plural)
  3. salateen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

sultan titdanh từChim mào vàng
Nur-Sultandanh từ riêngNu-xun-tan
valide sultandanh từMẹ (hoặc trong trường hợp đặc biệt là chị gái, bà nội hoặc mẹ kế) của vị vua đang trị vì của Đế chế Ottoman
sultan's nosedanh từĐồng nghĩa với pope's nose
Sultan Kudaratdanh từ riêngTỉnh Soccsksargen, Mindanao, Philippines. Thủ đô: Isulan. Thành phố lớn nhất: Tacurong
Sultan Masturadanh từ riêngĐô thị của Maguindanao del Norte, Philippines
Sultan Dumalondongdanh từ riêngĐô thị của Lanao del Sur, Philippines
Sultan Naga Dimaporodanh từ riêngĐô thị của Lanao del Norte, Philippines

Ví dụ

  • , Nơi đây từ tầm nhìn núi của nhà vua / Nơi giấc mơ hoang dại trở thành hiện thực / Ta hưởng lạc như một vị sultan / Với kho báu và thịt thà chẳng bao giờ vơi
  • , .Chúng tôi thấy Sultan, nhưng ông ấy không giúp chúng tôi.
  • .Một sultan có ba con trai.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạisultan
  2. mượn từ tiếng Latinh trung đạisultanus
  3. từ tiếng Thổ Ottomanسلطانsultan

Cùng gốc (doublet)soldan

AI