Dịch

studs

C1danh từ (noun)
US/stʌdz/

Dạng gốc:studLứa, số ngựa nuôi

Nghĩa chính

  1. Giày đinhdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A pair of shoes or boots which have studs on the bottom to aid grip.
  2. Lốp gắn đinh, lốp có đinhdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Tires with metal protrusions used for improved traction on snow and ice in winter.
  3. Số nhiều của studdanh từplural of stud

Ví dụ

  • .Anh ấy đã đi giày đinh để chơi bóng đá.
  • .Nhiều bang của Mỹ đã cấm lốp gắn đinh vì thiệt hại mà chúng gây ra cho đường trải nhựa.
  • ?Tại sao đàn ông lăng nhăng thì được coi là tay sát gái, còn phụ nữ lăng nhăng lại bị coi là lẳng lơ?

AI