Dịch

spikes

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Dạng gốc:spikeQue nhọn, chấn song sắt đầu nhọn

Nghĩa chính

  1. Giày đinhdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A pair of athletic shoes equipped with spikes on the sole and heel for better traction.
  2. Bàn chông chặn xe, bàn chôngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Synonym of spike strip.
  3. Số nhiều của spikedanh từplural of spike
  4. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spikeđộng từthird-person singular simple present indicative of spike

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Giày đinh

Cụm từ (phrase)

running spikesGiày đinh chạy bộ
track spikesGiày đinh điền kinh
traffic spikesdanh từĐồng nghĩa với spike strip
road spikesdanh từĐồng nghĩa với spike strip
spike upđộng từLàm cho trở nên nhọn hoắt
spike-indanh từBản phiên mã RNA ngắn, có trình tự đã biết, được sử dụng để hiệu chỉnh trình tự
spike oildanh từDầu gai
spike-capdanh từCác chi Gomphidius của nấm

Ví dụ

  • .Bức tường được gắn thêm những que nhọn.
  • .Hãy coi chừng bàn chông giao thông.
  • .Những cành hoa thạch nam mọc lại rất đẹp.

AI