Nghĩa chính
- Giày đinhdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A pair of athletic shoes equipped with spikes on the sole and heel for better traction.
- Bàn chông chặn xe, bàn chôngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Synonym of spike strip.
- Số nhiều của spikedanh từplural of spike
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spikeđộng từthird-person singular simple present indicative of spike
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Giày đinh
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| running spikes | Giày đinh chạy bộ | |
| track spikes | Giày đinh điền kinh | |
| traffic spikesdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với spike strip |
| road spikesdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với spike strip |
| spike upđộng từ | động từ | Làm cho trở nên nhọn hoắt |
| spike-indanh từ | danh từ | Bản phiên mã RNA ngắn, có trình tự đã biết, được sử dụng để hiệu chỉnh trình tự |
| spike oildanh từ | danh từ | Dầu gai |
| spike-capdanh từ | danh từ | Các chi Gomphidius của nấm |
Họ từ (word family)
cùng gốc spikeVí dụ
- .Bức tường được gắn thêm những que nhọn.
- .Hãy coi chừng bàn chông giao thông.
- .Những cành hoa thạch nam mọc lại rất đẹp.