spiked
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đã pha rượu, bị bỏ thuốctính từContaining alcohol or drugs, often without the knowledge of those who partake.
- Có gai, đính đinhtính từHaving spikes.
- Tăng vọt, đạt đỉnhtính từOf a graph or trend that has rapidly reached a maximum.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spikedDạng gốc (base form)
- more spikedSo sánh hơn (comparative)
- most spikedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spiked woodrushdanh từ | danh từ | Luzula spicata là một loài thực vật có hoa trong họ Juncaceae |
| spiked value | Chưa có nghĩa | |
| spiked sample | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , .Tô punch lớn có chứa loại punch đặc biệt đã pha rượu, tô punch nhỏ dành cho trẻ em.
- .Ai đó đã bỏ thuốc vào đồ uống của tôi.
- .Ai đó đã pha rượu vào đồ uống của cô ấy.