Dịch

spiked

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đã pha rượu, bị bỏ thuốctính từContaining alcohol or drugs, often without the knowledge of those who partake.
  2. Có gai, đính đinhtính từHaving spikes.
  3. Tăng vọt, đạt đỉnhtính từOf a graph or trend that has rapidly reached a maximum.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spikedDạng gốc (base form)
  2. more spikedSo sánh hơn (comparative)
  3. most spikedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

spiked woodrushdanh từLuzula spicata là một loài thực vật có hoa trong họ Juncaceae
spiked valueChưa có nghĩa
spiked sampleChưa có nghĩa

Ví dụ

  • , .Tô punch lớn có chứa loại punch đặc biệt đã pha rượu, tô punch nhỏ dành cho trẻ em.
  • .Ai đó đã bỏ thuốc vào đồ uống của tôi.
  • .Ai đó đã pha rượu vào đồ uống của cô ấy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có gai
Khác

AI