Dịch

statue

A2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bức tượngdanh từA three-dimensional work of art, usually representing a person or animal, usually created by sculpting, carving, molding, or casting.
  2. Tạc tượng, dựng thành tượngđộng từngoại động từ (transitive)To form a statue of; to make into a statue.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. statueNguyên thể (infinitive)
  2. statuesSố nhiều (plural)
  3. statuedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. statuingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

statue gardenVườn tượng
statue parkCông viên tượng
statue pedestalBệ tượng
living statuedanh từNghệ sĩ đường phố tạo dáng như một bức tượng, thường trang điểm giống như một bức tượng thực tế, đôi khi kéo dài hàng giờ liền
human statuedanh từĐồng nghĩa với living statue
talking statuedanh từBức tượng (đặc biệt là ở La Mã cổ đại) trên đó đăng những lời chỉ trích chính trị ẩn danh
Statue of Libertydanh từ, danh từ riêngTượng Nữ thần Tự do
buddha statueTượng Phật

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bức chân dung
  1. Bức chân dung, hình chân dungA portrait.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổstatue
  2. từ tiếng Latinhstatua

Cùng gốc (doublet)statua

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , . . ! , , , “ , .”!Đúng là Robert E. Lee đã phản đối việc tạc tượng những người như Robert E. Lee! Vì vậy, bất kỳ thành phố nào quyết định giữ một bức tượng của anh ấy ít nhất nên thêm một ô lời thoại có nội dung: "Bạn biết đấy, tôi đã đặc biệt yêu cầu tất cả các bạn không được làm điều này."!
  • .Anh ấy tạo dáng cho bức tượng từ đất sét.
  • .Bức tượng đã được chuyển đến nhà thờ này.

AI