Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bức tượngdanh từA three-dimensional work of art, usually representing a person or animal, usually created by sculpting, carving, molding, or casting.
- Tạc tượng, dựng thành tượngđộng từngoại động từ (transitive)To form a statue of; to make into a statue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| statue garden | Vườn tượng | |
| statue park | Công viên tượng | |
| statue pedestal | Bệ tượng | |
| living statuedanh từ | danh từ | Nghệ sĩ đường phố tạo dáng như một bức tượng, thường trang điểm giống như một bức tượng thực tế, đôi khi kéo dài hàng giờ liền |
| human statuedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với living statue |
| talking statuedanh từ | danh từ | Bức tượng (đặc biệt là ở La Mã cổ đại) trên đó đăng những lời chỉ trích chính trị ẩn danh |
| Statue of Libertydanh từ, danh từ riêng | danh từ, danh từ riêng | Tượng Nữ thần Tự do |
| buddha statue | Tượng Phật |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bức chân dung
- Bức chân dung, hình chân dungA portrait.
Họ từ (word family)
cùng gốc statueNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổstatue
- từ tiếng Latinhstatua
Cùng gốc (doublet)statua
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . . ! , , , “ , .”!Đúng là Robert E. Lee đã phản đối việc tạc tượng những người như Robert E. Lee! Vì vậy, bất kỳ thành phố nào quyết định giữ một bức tượng của anh ấy ít nhất nên thêm một ô lời thoại có nội dung: "Bạn biết đấy, tôi đã đặc biệt yêu cầu tất cả các bạn không được làm điều này."!
- .Anh ấy tạo dáng cho bức tượng từ đất sét.
- .Bức tượng đã được chuyển đến nhà thờ này.