Dịch

statuary

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈstæ.t͡ʃʊə.ɹi/US/ˈstæ.t͡ʃu.ɛəɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nghề làm tượngdanh từkhông đếm được (uncountable)The craft of making statues.
  2. Tượng được coi là tập thểdanh từkhông đếm được (uncountable)Statues considered collectively.
  3. Người làm hoặc kinh doanh tượngdanh từA person who makes or deals in statues.
  4. Của, liên quan đến, hoặc đặc điểm của bức tượngtính từOf, relating to, or characteristic of statues.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. statuaryDạng gốc (base form)
  2. statuariesSố nhiều (plural)
  3. more statuarySo sánh hơn (comparative)
  4. most statuarySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinhstatuāria (ars)“(art) of sculpture”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinhstatuārius“maker of statues”

Ví dụ

  • cẩm thạch để tạc tượng, nhà nặn tượng
  • ’ .

AI