Nghĩa chính
- Nghề làm tượngdanh từkhông đếm được (uncountable)The craft of making statues.
- Tượng được coi là tập thểdanh từkhông đếm được (uncountable)Statues considered collectively.
- Người làm hoặc kinh doanh tượngdanh từA person who makes or deals in statues.
- Của, liên quan đến, hoặc đặc điểm của bức tượngtính từOf, relating to, or characteristic of statues.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- statuaryDạng gốc (base form)
- statuariesSố nhiều (plural)
- more statuarySo sánh hơn (comparative)
- most statuarySo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Latinhstatuāria (ars)“(art) of sculpture”
danh từ
- mượn từ tiếng Latinhstatuārius“maker of statues”
Họ từ (word family)
cùng gốc statuaryVí dụ
- cẩm thạch để tạc tượng, nhà nặn tượng
- ’ .